Kiến thức chung

Chuyên mục: Kiến thức chung

4 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN BIẾT KHI MUA MÁY MÀI GÓC PHÙ HỢP

Khi mua máy mài góc, bên cạnh quan tâm đến thương hiệu, chức năng và giá bán thì bạn không nên bỏ qua phần mô tả về thông số kỹ thuật. Đó là yếu tố quyết định đến sức mạnh và khả năng cắt mài trên chiếc máy. Cùng tìm hiểu rõ hơn về thông số máy mài cầm tay để có thể chọn mua máy mài góc phù hợp.

1. Công suất của máy

Công suất là thông số căn bản của máy mài cắt góc, biểu hiện rõ mức hoạt động của máy đó mạnh đến đâu. Chính vì thế, khi sử dụng máy mài hay bất cứ một thiết bị máy nào khác cần chú ý đến thông số hiệu suất để vận hành tối đa hiệu quả.

Tuỳ vào quy mô, nhu cầu và mục đích sử dụng mà chúng ta sẽ lựa chọn những thiết bị mài với công suất khác nhau, như:

  • Đối với đối tượng gia đình thì một chiếc máy mài góc có công suất từ 800W đến 900W là phù hợp.

  • Trong gia công, chế tạo thì cần máy có công suất từ 1000W đến 1200W.

  • Còn với ngành công nghiệp nặng thì bắt buộc phải có công suất lớn từ 1400W đến 2500W hay thậm chí hơn nữa.

2. Kích thước đĩa mài

Việc cần thiết trước khi chọn mua máy mài góc là xác định độ sâu, kích thước và chất liệu của vật mà bạn sẽ cắt, nghiền hoặc mài.

Điều này sẽ giúp bạn xác định kích cỡ và loại đĩa mài cần thiết. Nhìn chung, hầu hết các nhà sản xuất chế tạo máy mài cầm tay phù hợp cho các kích thước đĩa sau: 

  • 115 mm - 4 ½ inhes

  • 125 mm - 5 inches

  • 150 mm - 6 inches

  • 180 mm - 7 inches

  • 230 mm - 9 inches

Kích thước lí tưởng nhất của đĩa mài sử dụng cho sửa chữa tại gia và ở hầu hết các lĩnh vực khác là 115 mm. Thực tế thì các đĩa mài có kích thước nhỏ hơn 115 mm (bất kể dùng cho mục đích cắt, chà nhám hay mài nhẵn) được ưa chuộng nhất vì chúng có giá thành hợp lí, vừa túi tiền của đa số người dùng.

Những loại máy mài góc có kích thước đĩa khoảng 180 mm (7 inches) phù hợp với công việc mài dao, cắt cốt thép hoặc làm sạch gỉ sét.

Đối với những công việc nặng hơn như cắt ống thép có đường kính lớn, thép dầm chữ I hoặc tấm lát lớn thì loại máy mài góc có kích thước đĩa cỡ 230 mm (9 inches) là phù hợp. 

3. Tốc độ không tải

Tốc độ không tải là tốc độ tối đa mà đĩa mài quay khi không phải thực hiện công việc cắt hay mài nào. Tốc độ này thường được đo bằng số vòng quay trong một phút (rpm).

Các nhà sản xuất máy mài đưa ra thông số kĩ thuật này bởi vì một khi bạn sử dụng máy mài thì thường tốc độ đĩa mài sẽ không đạt được mức tối đa này mà sẽ dao động phụ thuộc vào độ khó của công việc.

Máy mài góc nhỏ thường hoạt động ở tốc độ trên 10.000 rpm trong khi những loại máy lớn hơn lại chỉ đạt từ 6000 đến 6500 rpm. Nhưng nói chung, tốc độ quay của đĩa càng nhanh thì mài càng nhanh, càng bóng, nhưng đồng thời cũng sẽ nhanh mòn đĩa mài hơn.

4. Nguồn cấp điện

Nguồn cấp cho máy mài có thể là 220 V hoặc 110V, còn nếu là nguồn không dây (pin sạc) thì thường là 18 V. Với các máy mài sử dụng nguồn điện chính hay biến áp thì sẽ cấp cho máy mài một công suất dao động từ 500 W đến 2000 W.

Trên đây những thông tin cơ bản bạn cần biết về thông số máy mài cầm tay. Hiện nay, hầu hết trên vỏ các sản phẩm hoặc trên thân máy đều ghi rõ ít nhất 4 thông số kỹ thuật trên, ngoài ra, một số máy còn có ghi thêm cả tốc độ quay vòng, trọng lượng...

Khi lựa chọn sản phẩm, bạn hãy dựa vào nhu cầu công việc của mình để phân loại và lựa chọn chiếc máy mài có thông số phù hợp. Để biết thêm thông tin chi tiết, xin liên hệ phòng kinh doanh Kynko - SĐT 0833 608 222